It is currently Sun Nov 18, 2018 11:44 am
All times are UTC + 8 hours

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học

Postby Dao Cham » Tue Aug 28, 2018 5:59 pm

Với các môn học khoa học tự nhiên, nhiều bạn phải ghi nhớ rất nhiều công thức, phép tính. Điều đó dẫn đến việc hạn chế của nhiều người. Và nếu bạn nghiên cứu toán học với kiến thức bằng tiếng anh, các từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học sau đây sẽ vô cùng cần thiết:
>>> từ vựng tiếng anh nhà hàng khách sạn
>>> lớp học tiếng anh giao tiếp

>>> bài hát học tiếng anh
1. Addition: phép cộng
2. Subtraction: phép trừ
3. multiplication: phép nhân
4. division: phép chia
5. to add: cộng
6. to subtract hoặc to take away: trừ
7. to multiply: nhân
8. to divide: chia
9. to calculate: tính
10. total: tổng
11. arithmetic: số học
12. algebra: đại số
13. geometry: hình học
14. calculus: phép tính
15. statistics: thống kê
16. integer: số nguyên
17. even number: số chẵn
18. odd number: số lẻ
19. prime number: số nguyên tố
20. fraction: phân số
21. Decimal: thập phân
22. decimal point: dấu thập phân
23. percent: phân trăm
24. percentage: tỉ lệ phần trăm
25. theorem: định lý
26. proof: bằng chứng chứng minh
27. problem: bài toán
28. solution: lời giải
29. formula: công thức
30. equation: phương trình
31. graph: biểu đồ
32. axis: trục
33. average: trung bình
34. correlation: sự tương quan
35. probability: xác suất
36. dimensions: chiều
37. area: diện tích
38. circumference: chu vi đường tròn
39. diameter: đường kính
40. radius: bán kính
41. length: chiều dài
42. height: chiều cao
43. width: chiều rộng
44. perimeter: chu vi
45. angle: góc
46. right angle: góc vuông
47. line: đường
48. straight line: đường thẳng
49. curve: đường cong
50. parallel: song song
51. tangent: tiếp tuyến
52. volume: thể tích
53. plus: dương
54. Minus: âm
55. times hoặc multiplied by: lần
56. divided by: chia
57. squared: bình phương
58. cubed: mũ ba/lũy thừa ba
59. square root: căn bình phương
60. equals: bằng
61. circle: hình tròn
62. triangle: hình tam giác
63. square: hình vuông
64. rectangle: hình chữ nhật
65. pentagon: hình ngũ giác
66. hexagon: hình lục giác
67. octagon: hình bát giác
68. oval: hình bầu dục
69. star: hình sao
70. polygon: hình đa giác
71. cone: hình nón
72. cube: hình lập phương/hình khối
73. cylinder: hình trụ
74. pyramid: hình chóp
75. sphere: hình cầu
Dao Cham
Lính lau súng
 
Posts: 27
Joined: Wed Aug 16, 2017 4:42 pm

Return to English Help Corner

  • You cannot post new topics in this forum
    You cannot reply to topics in this forum
    You cannot edit your posts in this forum
    You cannot delete your posts in this forum
  • Who is online

    Users browsing this forum: No registered users and 1 guest