It is currently Mon Jul 16, 2018 2:55 am
All times are UTC + 8 hours

30 cách sử dụng khác nhau của từ "RUN"

30 cách sử dụng khác nhau của từ "RUN"

Postby huutien195 » Fri Jun 01, 2018 4:02 pm

1. Chạy
The athletes are running towards the finish line.
The dog ran after the car
2. Rời khỏi, đi (dùng trong giao tiếp thông thường)
Sorry, I can’t talk now – I’ve gotta run!
He had to run to a meeting; he’ll be back later.
3. Chỉ đạo, điều hành
She runs a tutoring business.
I’m running a special project this month.
4. Xe đi theo một thời gian cố định
The bus runs every ten minutes
5. Máy móc đang hoạt động
Don’t put your hand in there while the machine is running.
He left the car running while he went into the store.
6. Chất lỏng chảy ra ngoài
My nose is running – I need a tissue.
Tears ran down her face.
There’s no running water in the village
7. Tranh cử
Melanie is running for state senator.
Joe ran for president twice.
8. Tốn
Repairs to your air conditioner can run you a couple thousand dollars.
9. Run into: Gặp phải ( tình cờ)
I wasn’t expecting to run into my teacher at the bar
We didn’t finish on time because we ran into a few problems.
10. Run over: Xe cán qua cái gì
I ran over a rabbit while driving home from work.
11. Run out: Hết
We ran out of popcorn and I had to go buy some more.
The kids have been fighting all day and my patience is about to run out.
12. Run something by someone: Lấy ý kiến, sự chấp thuận từ ai
I have a couple ideas I’d like to run by you.
13. On the run: Đang vội hoặc chạy trốn khỏi cảnh sát
I don’t have time for hobbies because I’m always on the run.
Three criminals escaped from prison and are currently on the run.
14. In the long run: Khoảng thời gian dài hoặc tương lai xa
I know it’s not fun to do exercise, but it’s good for you in the long run.
15. Run a red light: Vượt đèn đỏ
He got cauht by polices after running a red light.
16. Run in the family: di truyền trong gia đình
Mental illness seems to run in her family.
17. Give someone a run for their money: Tranh chấp ngang hàng với một chuyên gia trong một ngành
Johnson is the reigning gymnastics champion, but I think Smith will give him a run for his money this year.
18. Run errands: Công việc nhỏ nhặt hằng ngày
I ran some errands this afternoon – I went to the bank, post office, and supermarket.
19. Run like clockwork: Hoạt động trơn tru
Everything was very well organized and the conference ran like clockwork.
20. Run out of gas/steam: Hết năng lượng
I ran out of steam halfway through the marathon and didn’t finish.
21. Run rampant: phát triển vượt mức kiểm soát
The disease is running rampant through the countryside.
22. Run-of-the-mill: Bình thường, thông thường
We were served a run-of-the-mill red wine that wasn’t particularly memorable.
23. Hit a home run: Thành công ở mức hoàn hảo
His first three companies failed, but he hit a home run with the fourth one.
24. The run-up to: Thời gian trước một sự kiện quan trọng
The competitors are all training hard in the run-up to the tournament.
25. Run a tight ship: Giữ kỷ luật
The director runs a tight ship; she won’t accept excuses for sloppy mistakes.
26. Run interference: Giải quyết vấn đề trên danh nghĩa người khác
He author gets a lot of mail, so she has a personal assistant to run interference for her.
27. Have the runs: Tiêu chảy
After I ate some pork from a street vendor, I had the runs for a couple days.
28. Run someone ragged: làm cho ai cực kỳ mệt bằng cách làm cho họ bận rộn
The boss has run the whole team ragged by expecting us to work until midnight every day.
29. Run counter to: Đặt mình trong vị trí của ai
His views run counter to those of his coworkers.
30. Run the gamut: Phủ sóng rộng
Her hobbies run the gamut from stamp collecting to waterskiing.

Cùng học thêm nhiều từ vựng hay ho tại http://bloghoctienganh.vn
huutien195
Lính Vệ Sinh
 
Posts: 5
Joined: Thu Aug 03, 2017 4:39 pm

Re: 30 cách sử dụng khác nhau của từ "RUN"

Postby tmvnmhnet » Mon Jun 04, 2018 1:39 am

Túi nâng ngực nội soi Nano Chip được cấu tạo chắc chắn từ 7 lớp vỏ, có bề mặt Nano vô cùng mềm mại. Loại túi này được trang bị con Chip thông minh có tác dụng lưu trữ những thông số quan trọng như thông tin bác sĩ, ngày thực hiện…Đặc biệt, với hơn 10.000 tiếp điểm/cm2, túi Nano Chip có độ dẻo dai cao, khi tác động mạnh vào cũng không làm thay đổi hình dáng ban đầu.
Lựa chọn và thực hiện phương pháp nâng ngực Nano Chip mang đến cho khách hàng nhiều ưu điểm nổi bật. Trong đó, không thể không kể đến những yếu tố như:

+ Dáng ngực sau khi nâng có được vẻ đẹp cân đối, tự nhiên

+ Nhờ máy 3D lựa chọn size túi ngực nên có được sự cân đối với hình dáng cơ thể

+ Sử dụng túi ngực chất lượng nên có thời gian duy trì lâu dài trong cơ thể

+ Vẫn duy trì được thiên chức làm mẹ sau khi nâng ngực

+ Thăng hoa hơn trong chuyện vợ chồng, không gây mất cảm giác

+ An toàn, thực hiện nhanh chóng, không có sẹo xấu sau thẩm mỹ.

Vậ nâng ngực nội soi có an toàn không ? chị em có thể tham khảo thêm nhé !!
Code: Select all
[b][url=http://ngomonghung.net/nang-nguc-noi-soi-co-an-toan-khong.html]nâng ngực nội soi có an toàn không[/url][/b] và [b][url=http://ngomonghung.net/nang-nguc-noi-soi-co-dau-khong.html]nâng ngực nội soi có đau không[/url][/b] là câu hỏi mà chị em quan tâm nhiều nhất, Nhưng [b][url=http://ngomonghung.net/nang-nguc-noi-soi-o-dau-tot-nhat.html]nâng ngực nội soi ở đâu tốt nhất[/url][/b] và [b][url=http://ngomonghung.net/co-nen-nang-nguc-noi-soi.html]có nên nâng ngực nội soi[/url][/b] hay không?
tmvnmhnet
Thiếu tá
Thiếu tá
 
Posts: 686
Joined: Wed May 02, 2018 4:53 pm

Return to English Help Corner

  • You cannot post new topics in this forum
    You cannot reply to topics in this forum
    You cannot edit your posts in this forum
    You cannot delete your posts in this forum
  • Who is online

    Users browsing this forum: No registered users and 1 guest